Thời gian không chờ đợi ai cả...

TRÀ LÀ MỘT NGHỆ THUẬT

Thông tin

Tài nguyên dạy học

Lịch vạn niên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trần Như Hoàng)

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0679__Sao.jpg DSC_0641.jpg DSC_0680__Sao.jpg DSC_0322.jpg DSC_0319.jpg DSC_0283.jpg DSC_0323.jpg DSC_0326.jpg DSC_0330.jpg Bannerkieu.swf Thiep_chuc_tet_tang_thay_Kieu.swf Buiphan2.swf Cddtruong_tamca11.swf Ntnam_xua4.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf Bai_ca_ngvndan.swf Ndtchua_ke1.swf Mung.swf Loithay.swf On_thay.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. .rc{background:transparent;} div{background:transparent;} .rc_bd{background:transparent;} .rc_bc{background:transparent;} .rc_ft{background:transparent;} div{background:transparent;} .bd{background:transparent;}

    TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN

    Tìm trên Google

    Loading

    UDMTCT fx570MS trong môn Toán THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phú Bình
    Ngày gửi: 08h:18' 12-03-2011
    Dung lượng: 39.9 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TIÊU ĐỀ: “ỨNG DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY FX 570 MS TRONG MÔN TOÁN THCS”

    A. Hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay FX 570MS
    1. Sửa lỗi khi nhập:
    * Dùng ◄ hay (để di chuyển con trỏ đến chỗ cần chỉnh
    * Ấn DEL để xóa ký tự bị lỗi
    Ví dụ: Cần bấm 123456
    Bấm lỗi 124456
    Chuyển con trỏ về bên phải ký tự lỗi (4) - Ấn DEL để xóa ký tự lỗi (4) - Ấn ký tự 3 để có số cần ấn
    2. Chèn ký tự:
    Ấn SHIFT INS con trỏ trở thành (trạng thái chèn) đưa vào giữa 2 ký tự trên màn hình, để chèn thêm 2 ký tự vào giữa 2 ký tự đó, ấn ký tự cần chèn vào
    Ví dụ: Cần bấm 123456
    Bấm lỗi 12456
    Ấn SHIFT INS và đưa vào ký tự 4 ấn 3 ta có số cần ấn.
    * Dấu mất khi cần dấu “=”
    3. Dấu cách lẻ thập phân và dấu nhóm 3 chữ số:
    Ấn đi nhiều lần Mode để màn hình hiện

    Ấn 1 ( (
    * Nếu chọn dấu cách phần lẻ là chấm “.” và dấu nhóm 3 số là phẩy “,” thì ấn 1.
    * Nếu chọn dấu cách phần lẻ là phẩy “,” và dấu nhóm 3 số là chấm “.” thì ấn 2.
    4. Đổi phân số sang số thập phân và ngược lại:
    Ví dụ 1: Đổi 2,75 sang phân số.
    Ta ấn 2,75 ấn tiếp “=” rồi ấn ab/c để có 2,75= 
    Ví dụ 2: Đổi  sang số thập phân
    Ấn 3 → ab/c → 4 → “=” →ab/c để có  = 0,75
    5. Đổi hỗn số sang phân số và ngược lại:
    Ví dụ 1: Đổi  sang phân số
    Ấn 1 → ab/c → 2 → ab/c 3 → “=”→ SHIFT → d/c để có =
    Nếu ấn tiếp SHIFT → d/c ta sẽ có =
    6. Cài đặt chế độ hỗn số hoặc phân số cho máy
    Ấn Mode nhiều lần để màn hình hiện

    Ấn tiếp 1 (( Máy hiện

    Nếu chọn chế độ cho máy là hỗn số thì ấn 1
    Nếu chọn chế độ cho máy là phân số thì ấn 2.
    7. Chọn chữ số thập phân FIX
    Ấn nhiều lần Mode để có màn hình
    Ấn 1, rồi ấn tiếp số chữ số thập phân cần chọn.
    * Để màn hình trở lại trạng thái ban đầu ấn nhiều lần Mode như trên và ấn 3 (Norm)
    B. Ứng dụng máy tính cầm tay FX 570 MS trong toán 6
    1. Tìm ước và bội của một số
    Ví dụ: Tìm tập hợp A các số tự nhiên là bội của 31 và nhỏ hơn 160
    Cách bấm: Ấn O → SHIFT → STO → A màn hình hiện lên 0 → A (Có nghĩa A là biến nhớ và hiện có giá trị là 0)
    Ấn: Anpha → A → Anpha → “=” → Anpha → A → “+” → 1 → Anpha → : → 31 → X → Anpha → A màn hình hiện A = A + 1: 31 x A
    * Ấn “=” có kết quả là 31
    (Khi ta ấn “=” thì A + 1 lúc này là 0 + 1 = 1 và biến nhớ A lúc này có giá trị là 1 nên 31 x 1 = 31)
    * Ấn “=” có kết quả là 62
    có kết quả là 93
    có kết quả là 124
    có kết quả là 155
    có kết quả là 186 > 160
    Vậy: A = {31; 62; 93; 121; 155}
    Ví dụ 2: Tìm tập hợp B các số nguyên ước của 21
    * Ấn : O → SHIFT → STO → A
    * Ấn : Anpha → A → Anpha → “=” → Anpha → A → “+” → 1 → Anpha → : → 21 → ÷ → Anpha → A
    (lúc này trên màn hình hiện là: A = A + 1 : 21 ÷ A)
    * Ấn “=” có kết quả 21 (Ta ghi 1; 21)
    * Ấn “=” có kết quả 10,5 (Không đúng)
    * Ấn “=” có kết quả 7 (Ta ghi 3; 7)
    * Ấn “=” có kết quả 5,25 (Không đúng)
    * Ấn “=” có kết quả 4,2 (Không đúng)
    Ta thấy 4,2 < 5 nên ta ngừng ấn.
    Vậy B = {-21; -7; -3; -1; 1; 3; 7; 21}
    2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:
    Muốn phân tích số tự nhiên a ra thừa số nguyên tố ta thực hiện như sau:
    + Chia a cho các số nguyên tố 2; 3; 5; 7; 11; 19; 23; 29…
    + Nếu a chia
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓